|
Mô
tả
LK-1 có dạng lỏng màu nâu sẫm, sản xuất từ nguyên liệu chọn lọc, có tính
ổn định cao, rẻ tiền. Thành phần gồm Lignhin kiềm và các chất hữu cơ
không chứa ion Cl- và các thành phần gây ăn ṃn bê tông cốt thép. LK-1
phù hợp với; ASTM C494 loại D & G
Phạm vi ứng
dụng
- Chế tạo bê tông có độ sụt trung b́nh và cao;
- Sản xuất bê tông bơm;
- Sản xuất bê tông trộn sẵn;
- Đúc bê tông khối lớn.
Ưu điểm
- Kéo dài thời gian đông kết của xi măng, bê tông.
- Tăng độ sụt của hỗn hợp bê tông;
- Duy tŕ và giảm thiểu sự tổn thất độ sụt của hỗn hợp bê tông, thích
hợp khi vận chuyển bê tông đi xa, trong điều kiện nhiệt độ cao;
- Tăng cường độ của bê tông ở các tuổi;
- Tăng độ chống thấm;
Liều lượng và cách sử dụng
LK-1 được pha cùng với nước trộn bê tông. Liều dùng thích hợp từ 0,4 –
1,0 % khối lượng xi măng tuỳ theo nhiệt độ thời tiết.
Chỉ tiêu kỹ thuật |
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức chất lượng |
|
1 |
Độ pH |
|
10 -
12 |
|
2 |
Tăng độ sụt hỗn hợp bê tông
|
lần |
2,5 - 4,0 |
|
3 |
Tăng mác chống thấm |
atm |
2,0 - 4,0 |
|
4 |
Giảm lượng nước (khi giữ nguyên độ
sụt của bê tông) |
% |
9
-
16 |
|
5 |
Kéo dài thêm thời gian đông kết của
bê tông
- Thời điểm bắt đầu
đông kết:
- Thời điểm kết thúc đông kết: |
Giờ:phút |
1: 00 – 3: 15
3: 15 – 10: 00 |
|
6 |
Cường độ bê tông có phụ gia so với
bê tông không phụ gia ở tuổi 28 ngày (R28), không nhỏ hơn:
- Tuổi 3 ngày
- Tuổi 7 ngày
- Tuổi 28 ngày |
%R28
%R28
%R28 |
65 – 70
85 – 105
120 – 135 |
|
7 |
Giảm lượng dùng xi măng khi giữ
nguyên cường độ |
% |
8 – 13 |
|